Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "phủ quyết" (1)

phủ quyết
Tiếng Anh Động từto veto
Từ vựng của tôi
Thủ tướng Hungary thường xuyên đe dọa phủ quyết các chính sách quan trọng của EU.
The Hungarian Prime Minister frequently threatens to veto important EU policies.

swap_horiz Từ liên quan "phủ quyết" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "phủ quyết" (4)

Chính phủ quyết định tư nhân hóa dịch vụ này.
The government privatizes this service.
Thủ tướng Hungary thường xuyên đe dọa phủ quyết các chính sách quan trọng của EU.
The Hungarian Prime Minister frequently threatens to veto important EU policies.
Chính phủ quyết định truy quét các hoạt động bất hợp pháp.
The government decided to crack down on illegal activities.
Chính phủ quyết định thu hẹp phạm vi hoạt động của các doanh nghiệp nhà nước.
The government decided to narrow the scope of state-owned enterprises' operations.